龍逢

lóng féng long phùng

Hán Việt: long phùng · Pinyin: lóng féng

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (phùng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"龙逄"; 即关龙逢。夏之贤人,因谏而被桀所杀,后用为忠臣之代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"龙逄"。 2.即关龙逢。夏之贤人,因谏而被桀所杀,后用为忠臣之代称。