龍鬚
long tu
Hán Việt: long tu · Pinyin: lóng xū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"龙?"。 2.草名。茎可织席。 3.喻长而细如龙须之物。 4.见"龙须席"。 5.指头足纲类的鱼,如章鱼等。 6.帝皇之须。
Eng
- Cihui 龍鬚 óngxū n. <bot.> rush (used for making mats)