龍飛
long phi
Hán Việt: long phi · Pinyin: lóng fēi
Tổng quan
thăng tiến (lên vị trí quan chức trong thời xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui thăng tiến (lên vị trí quan chức trong thời xưa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.神龍飛騰。比喻帝王的即位。《易經.乾卦》:「龍飛在天,利見大人。」《文選.張衡.東京賦》:「我世祖忿之,乃龍飛白水,鳳翔參墟。」 2.比喻英雄得志。晉.陸機〈答賈長淵〉詩:「吳實龍飛,劉亦岳立。」
Eng
- CC-CEDICT to promote (to official position in former times)
- Cihui to promote (to official position in former times)