龍馬

lóng mǎ long mã

Hán Việt: long mã · Pinyin: lóng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中龙头马身的神兽; 《周礼.夏官.廲人》"马八尺以上为龙。"因以"龙马"指骏马; 星宿名。即房宿; 官名『时太仆之属官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中龙头马身的神兽。 2.《周礼.夏官.廲人》"马八尺以上为龙。"因以"龙马"指骏马。 3.星宿名。即房宿。 4.官名『时太仆之属官。

Eng

  • Cihui 龍馬 óngmǎ n. aged but vigorous; old but strong