龍骨

lóng gǔ long cốt

Hán Việt: long cốt · Pinyin: lóng gǔ

Tổng quan

"xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa) | xương ức (của chim) | sống tàu (của thuyền) 1. xương ức (của loài chim)。鳥類的胸骨,善于飛翔的鳥類這塊骨頭形成較高的突起。 2. long cốt (vị thuốc Đông y, lấy từ xương của động vật hoá thạch như voi, tê giác...đề làm thuốc)。指古代某些哺乳動物骨骼的化石,如象、犀牛等。可入藥。 3. hình rẻ quạt (kết cấu trong thuyền bè, máy bay, kiến trúc....)。船隻、飛機、建築等的像脊椎和肋骨那樣的支…

Cấu tạo: (long) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa) | xương ức (của chim) | sống tàu (của thuyền) 1. xương ức (của loài chim)。鳥類的胸骨,善于飛翔的鳥類這塊骨頭形成較高的突起。 2. long cốt (vị thuốc Đông y, lấy từ xương của động vật hoá thạch như voi, tê giác...đề làm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.龍的骨頭。《史記.卷二九.河渠書》:「穿渠得龍骨,故名曰龍首渠。」 2.一種中藥。為古代動物骨骼的化石。有鎮靜、收斂的功效。 3.貫通船底前後的中央強力縱梁或構材。船隻的水下脊骨、肋骨及船殼板均連接於此。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟类的胸骨,善于飞翔的鸟类这块骨头形成较高的突起;指古代某些哺乳动物(象、犀牛等)骨骼的化石。可入药;船只、飞机、建筑物等的像脊椎和肋骨那样的支撑和承重结构。

Eng

  • CC-CEDICT dragon bones (fossilized animal bones or teeth, used in TCM)|breastbone (of a bird)|keel (of a ship)
  • Cihui "dragon bones" (fossilized animal bones or teeth, used in TCM); breastbone (of a bird); keel (of a ship)