龍鳴

lóng míng long minh

Hán Việt: long minh · Pinyin: lóng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (minh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓剑在鞘中作龙鸣声。语出《太平御览》卷三四三引《世说》"王子乔墓在京陵,战国时人有盗发之者,睹无所见。唯有一剑停在室中,欲进取之﹐剑作龙鸣虎吼﹐遂不敢近。俄而径飞上天。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓剑在鞘中作龙鸣声。语出《太平御览》卷三四三引《世说》"王子乔墓在京陵,战国时人有盗发之者,睹无所见。唯有一剑停在室中,欲进取之﹐剑作龙鸣虎吼﹐遂不敢近。俄而径飞上天。"