龛影

kān yǐngkham ảnh

Hán Việt: kham ảnh · Pinyin: kān yǐng

Tổng quan

ảnh cản quang (ảnh mờ trên phim X-quang chụp dạ dày sau khi uống thuốc cản quang)

新华 · Tân Hoa Đại lục

檢查胃腸時,先飲下鋇餐,以填充胃腸的潰瘍部位,此時在螢光屏或X光照片上所形成的陰影,即稱為「龕影」。

Cấu tạo: 龕 (kham) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chẩn đoán hình ảnh) bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari
  • Tần suất từ ảnh cản quang
  • Biên soạn niche; shrine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 檢查胃腸時,先飲下鋇餐,以填充胃腸的潰瘍部位,此時在螢光屏或X光照片上所形成的陰影,即稱為「龕影」。

Eng

  • Cihui (radiography) the shadow of a peptic ulcer in a barium-swallow X-ray
  • Tần suất từ n. niche; shrine

Từ liên quan

Gần nghĩa

影业 · 影事 · 影供 · 影像 · 影儿 · 影剧 · 影勝 · 影印