龜縮
quy súc
Hán Việt: quy súc · Pinyin: guī suō
Tổng quan
rút lui | thụt vào co đầu rút cổ; rụt cổ lại; co cụm; co rút。比喻像烏龜頭縮在甲殼內一樣,躲藏在裡面不出來。 敵軍龜縮在碉堡里。 quân địch co cụm lại trong lô cốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui rút lui | thụt vào co đầu rút cổ; rụt cổ lại; co cụm; co rút。比喻像烏龜頭縮在甲殼內一樣,躲藏在裡面不出來。 敵軍龜縮在碉堡里。 quân địch co cụm lại trong lô cốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.像烏龜把頭縮在甲殼裡一樣。宋.衛宗武〈雪晴〉詩:「擁衾作龜縮,毛骨冷於鐵。」_x000D_ 2.比喻膽小,不敢面對現實。如:「遇到問題應該積極面對,並設法解決,怎能龜縮在一旁呢?」宋.李處權〈次韻元章黄岡春雪督二姪詩課〉:「笑人強解事,閉門作龜縮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻像乌龟的头缩在甲壳里那样躲藏在里面不出来:敌军~在碉堡里。
Eng
- CC-CEDICT to withdraw|to hole up
- Cihui to withdraw; to hole up