龜茲

qiū cí quy tư

Hán Việt: quy tư · Pinyin: qiū cí

Tổng quan

quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cấu tạo: (quy) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。漢代西域國之一。

Eng

  • CC-CEDICT ancient Central Asian city state, flourished in first millennium AD, in modern Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Xinjiang
  • Cihui ancient Central Asian city state, flourished in first millennium AD, in modern Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Xinjiang