龞鼻

Tổng quan

MIẾT TỴ Con rắn lớn. Dụ chỉ cơ phong bức bách người học của thiền sư hoặc dụ cho cơ ngữ nghiệt ngã, nghiêm khắc. Tiết Thiện Bản Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 上堂:上不見天、下不見地。偪塞虛空、無處回避。爲君明破即不中、且向南山看鱉鼻。擲拄杖下座。 Sư thượng đường nói: Trên chẳng thấy trời, dưới chẳng thấy đất, đầy ắp hư không không có chỗ trốn tránh. Nếu nói công khai cho ngươi thì không trúng. Hay là ngươi đến Nam Sơn xem con rắn lớn đi!…

Cấu tạo: + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MIẾT TỴ Con rắn lớn. Dụ chỉ cơ phong bức bách người học của thiền sư hoặc dụ cho cơ ngữ nghiệt ngã, nghiêm khắc. Tiết Thiện Bản Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 上堂:上不見天、下不見地。偪塞虛空、無處回避。爲君明破即不中、且向南山看鱉鼻。擲拄杖下座。 Sư thượng đường nói: Trên chẳng thấy trời, dưới chẳng thấy đất, đầy ắp hư k…