𠀧春

Tổng quan

ba xuân 𠀧春 dt. <từ cổ> ba tháng mùa xuân, trỏ toàn bộ thời gian của mùa xuân, dịch chữ tam xuân. Ba xuân thì được chín mươi ngày, sinh vật lòng trời chẳng tây. (Tích cảnh thi 209.1).

Cấu tạo: 𠀧 + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba xuân 𠀧春 dt. <từ cổ> ba tháng mùa xuân, trỏ toàn bộ thời gian của mùa xuân, dịch chữ tam xuân. Ba xuân thì được chín mươi ngày, sinh vật lòng trời chẳng tây. (Tích cảnh thi 209.1).