𠀧

Nôm bơ

Nôm: bơ

Tổng quan

bơ bơ vơ

𠀧冬 · 𠀧春 · 𠀧更 · 𠀧秋 · 𠀧身 · 𠀧𬙞󰁰 · 𠀧塘菊 · 𠄼𠀧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômbơ

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ba 𠀧 / 巴 ◎ Ss với đối ứng pa, ba (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 173]. dt. số đếm. Am cao am thấp đặt đòi tầng, khấp khểnh ba làn, trở lại bằng. (Ngôn chí 16.2), ba làn dịch chữ tam điệp 三疊 (?)‖ (Mạn thuật 27.3)‖ Đôi ba. (Thuật hứng 56.1, 58.5)‖ (Tự thán 76.6)‖ Trống ba. (Tự thán 94.6), trống ba dịch từ chữ tam cổ: tức tam canh, suốt đêm ba canh. (Tự thán 80.6)‖ (Bảo kính 158.8, 169.8, 140.7, 157.8)‖ Một cơm hai việc nhiều người muốn, hai thớ ba dòng hoà kẻ tham. (Bảo kính 173.6)‖ Ba tháng. (Xuân hoa tuyệt cú 196.1)‖ (Tích cảnh 207.3)‖ (Đào hoa 230.3, 232.2)‖ (Điệp trận 250.7)
  • Giản Dị Hán Nôm bơ bơ vơ; bờ phờ [Eng: lonely, desolate; dishevelled, ruffled]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ba số ba [Eng: three; third]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quốc âm đằng thảo mười ba phương này
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] các vị mỗi thứ đồng
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ba Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ba Xuất hiện 31 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ba Xuất hiện 23 lần trong Lục Vân Tiên

other

  • Nguồn khác Cùng nghĩa ba (chữ số) tiếng Việt. 伩跒沃垱押我𠀧 Giò kha oóc tàng cáp ngạ ba (Kh.Q.) Cất chân ra tới đường ngã ba

Nguồn gốc

Tự hình

  • Khải thư