𢚸丹

LÒNG ĐAN

Hán Việt: LÒNG ĐAN

Tổng quan

lòng đan 𢚸丹 ① dt. <từ cổ> lòng son, lòng thành, tấm lòng trung, dịch chữ đan tâm 丹心. Nguyễn Tịch đời Tam Quốc trong vịnh hoài có câu: “Lòng son mất ơn trạch, đức nặng trật chốn ngơi.” (丹心失恩澤,重德喪所宜 đan

Cấu tạo: 𢚸 + 丹 (đan)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丹墀 · 𢚸𠊚 · 𢚸𡗶 · 𢚸世 · 丹东 · 丹佛 · 丹凤 · 丹参