𢚸

Nôm lòng

Nôm: lòng

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư bĩ mãn tâm hung

𢚸𠊚 · 𢚸𡗶 · 𢚸世 · 𢚸丹 · 𢚸𠊚似𩈘 · 安𢚸 · 油𢚸 · 固𢚸平竹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômlòng

Nghĩa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lòng tấm lòng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dám khuyên hạ trí xem chơi mặc lòng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư bĩ mãn tâm hung
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lòng Xuất hiện 176 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lòng Xuất hiện 125 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lòng Xuất hiện 176 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lòng Xuất hiện 59 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư