痗
mội
Hán Việt: mội · Pinyin: mèi
Tổng quan
bệnh do lo lắng gây ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mèi |
|---|---|
| Hán Việt | mội |
| Quảng Đông | fui3 |
| Nhật Bản | YAMU |
| Chú âm | ㄇㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huaih |
| Baxter-Sagart | mɨks |
| Hán ngữ Thượng cổ | mɨks |
| Phản thiết | 莫賄切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh, đau.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mỏi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mỏi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mỏi Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 病。唐.劉禹錫〈謁柱山會禪師〉詩:「安能咎往事,且欲去沉痗。」《聊齋志異.卷七.梅女》:「年十六歲,無問名者,父母憂念成痗。」 [動] 憂傷。《詩經.衛風.伯兮》:「願言思伯,使我心痗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痗mèi 1.病;忧伤。
Eng
- CC-CEDICT disease caused by anxiety
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫佩切,音昧。病也。【詩·衞風】使我心痗。又【小雅】悠悠我里,亦孔之痗。【傳】痗,病也。【謝惠連詩】積憤成疢痗。 又【廣韻】荒內切【集韻】呼內切,𠀤音誨。又【集韻】【韻會】母罪切【正韻】莫賄切,𠀤音凂。又【集韻】虎猥切,音悔。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤵝