𪰛渚

Tổng quan

thì chớ 𪰛渚 khng. thì thôi, thường đứng sau phủ định từ chẳng. (Tự thán 83.7)‖ Lan huệ chẳng thơm thì chớ, nữa chi lại phải chốn tanh tao. (Bảo kính 167.7)‖ (Mộc hoa 241.4).

Cấu tạo: 𪰛 + (chử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thì chớ 𪰛渚 khng. thì thôi, thường đứng sau phủ định từ chẳng. (Tự thán 83.7)‖ Lan huệ chẳng thơm thì chớ, nữa chi lại phải chốn tanh tao. (Bảo kính 167.7)‖ (Mộc hoa 241.4).