𪰛
Nôm thà
Nôm: thà
Tổng quan
thà thà rằng [Eng: rather, better]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | thà |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thà 𪰛 tt. đúng, lưu tích còn trong thực thà (thực = thà) [Huệ Thiên 2006: 17-26], thà gốc Việt, thực/ thật gốc Hán. Sau này, thà đã hư hoá, như “chẳng thà: …chẳng đành” [Paulus của 1895: 969]. Cơm kẻ bất nhân ăn ấy trớ, áo người vô nghĩa mặc chăng thà. (Trần tình 39.4)
- Giản Dị Hán Nôm thà thà rằng [Eng: rather, better]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư