zhǔ chử

Hán Việt: chử · Pinyin: zhǔ

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nơi thuỷ chử 水渚 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 水出常山中丘逢山,東入湡。 Thuỷ xuất Thường sơn trung Khâu Phùng sơn, đông nhập ngu. (Nước chảy ra từ trong núi Khâu Phùng của Thường Sơn, đi về phía Đông vào sông Ngu) [Nhĩ nhã 爾雅 - Thích thủy 釋水] 小洲曰渚。 Tiểu châu viết chử. (Bãi cù lao nhỏ gọi là chử) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 章與切 Chương dữ thiết [Ngọc thiên 玉篇] 之與切,音煮。 Chi dữ thiết, âm Chử 【Bộ】Thuỷ水

渚为 · 渚童子 · 咍渚 · 在渚 · 寶渚 · 汀渚 · 洲渚 · 𪰛渚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Hán Việtchử
Quảng Đôngzyu2
Nhật BảnNAGISA
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˇ
Hán ngữ Trung cổcjox
Baxter-Sagarttaʔ
Hán ngữ Thượng cổtaʔ
Phản thiết章與切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bãi nhỏ. Tô Thức [蘇軾] : {Ngư tiều ư giang chử chi thượng} [漁樵於江渚之上] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Người đánh cá, người kiếm củi ở trên bến sông.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vã vã mồ hôi [Eng: to perspire profusely]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chả chả làm [Eng: not to do]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chớ chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) [Eng: should not; ought not; had better not]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chứa chứa chan [Eng: suffuse, overflowing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chử giang chử (cù lao) [Eng: island (fif) hard labour, island, isle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chưa chưa được, chưa xong, chết chưa [Eng: not to do, not to finish, are you dead?]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cho Xuất hiện 64 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cho Xuất hiện 52 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cho Xuất hiện 52 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小洲,水中的小陸地。《詩經.召南.江有汜》:「江有渚。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「鶴汀鳧渚,窮島嶼之縈迴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渚 (形声。从水,者声。本义古水名。渚水) 水中的小洲 小洲曰渚。--《说文》引《尔雅》。传渚,小洲也。” 两涘渚涯之间。--《庄子·秋水》 渠弭于有渚。--《国语·齐语》 夕弭节兮北渚。--《楚辞·湘君》 乘鄂渚而反顾兮。--《楚辞·涉江》 江有渚,之子归,不我与。--《诗·召南·江有渚》 避渚洲。--宋·文天祥《后序》 又如渚牙(洲上初生的草芽);渚田(小洲上的田);渚烟(笼罩在小洲上的烟雾);渚泽(洲中积水的洼地) 水边 汛洲清川渚,遥望高山阴。 渚zhǔ水中的小块陆地沙~。江有~。

Eng

  • CC-CEDICT islet|bank

ja

  • JMdict water's edge|beach|shore

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】章與切【玉篇】之與切,𠀤音煮。水名。【說文】水出常山中丘逢山,東入湡。 又【爾雅·釋水】小洲曰渚。【釋名】渚,遮也。能遮水使旁迴也。【詩·召南】江有渚。【傳】水岐成渚。【釋文】引韓詩:一溢一否曰渚。 考證:〔【詩·召南】江有渚。【傳】水岐曰渚。〕 謹照原文曰渚改成渚。〔【韓詩外傳】一溢一否曰渚。〕 謹按此韓詩章句非韓詩外傳,今改爲釋文引韓詩。

Thuyết Văn

渚水。在常山中丘逢山。東入湡。 从水。者聲。 爾雅曰。小州曰渚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

常山郡中丘、見前志。中丘下云。逢山長谷、諸水所出。東至張邑入濁。按諸當作渚。濁當作湡。皆字之誤也。張邑卽廣平國之張也。中丘、渚水俟攷。 章與切。五部。 釋水文。州州古今字。召南傳曰。渚、小洲也。水岐成渚。

【渚】 (chử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: Chương dữ thiết Thượng tự: 章 (chương) | Hạ tự: 與 (dữ) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ô' Suy luận: chô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chử (Bãi nhỏ. Tô Thức [蘇軾) thủy (Nước.)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) thường (Thường (lâu mãi). Nh) san (Núi) trung (Giữ…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 陼 · 陼