渚

zhǔchửNôm vã

Hán Việt: chử · Pinyin: zhǔ · Nôm: vã

Tổng quan

Bãi nhỏ. Tô Thức [蘇軾] : Ngư tiều ư giang chử chi thượng [漁樵於江渚之上] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Người đánh cá, người kiếm củi ở trên bến sông

渚为 · 渚童子 · 咍渚 · 在渚 · 寶渚 · 汀渚 · 洲渚 · 𪰛渚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Hán Việtchử
Âm Nômchả
Quảng Đôngzyu2
Nhật BảnNAGISA
Hàn Quốc저
Chú âmㄓㄨˇ
Hán ngữ Trung cổcjox
Baxter-Sagarttaʔ
Hán ngữ Thượng cổtaʔ
Phản thiết章與切
Thanh mẫu章
Vận語
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bãi nhỏ. Tô Thức [蘇軾] : Ngư tiều ư giang chử chi thượng [漁樵於江渚之上] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Người đánh cá, người kiếm củi ở trên bến sông

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chớ 渚 ① p. từ biểu thị ý khuyên răn dứt khoát. Con cháu chớ hiềm song viết ngặt, “thi ,thư” thực ấy báu nghìn đời. (Ngôn chí 10.7, 11.2)‖ (Mạn thuật 23.8, 29.1)‖ (Trần tình 39.3, 44.1)‖ (Tự thán 83.7, 85.6, 105.4, 111.1, 111.1)‖ (Tự thuật 116.1)‖ (Bảo kính 134.2, 134.6, 136.8, 139.8, 142.3, 144.2, 149.5, 152.8, 156.1, 175.2, 176.1, 176.5, 178.1, 181.7, 185.8, 186.4, 171.2)‖ (Tích cảnh thi 203.1, 204.3, 209.4)‖ (Đào hoa 229.2, 231.4)‖ (Cúc 240.3)‖ (mạt lị 242.4). ② p. thôi, thì thôi, từ đứng sau ngữ phủ định. Ai hay, ai chẳng hay thì chớ, bui một ta khen ta hữu tình. (Tự thán 83.8)‖ (Bảo kính…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trớ 渚 ◎ Tr ~ch: trật 秩 ghi chật, trác 卓 ghi chác, trừ 除 ghi chừ… Phng. nói trớ, đi trớ, ngựa trớ đường [Huệ Thiên 2006: 18; NN Ý 2001: 541]. cđ chớ [CH Lạng: 82-83]. ① tt. sai, trái. Cơm kẻ bất nhân ăn ấy trớ, áo người vô nghĩa mặc chăng thà. (Trần tình 39.4). ② đgt. làm trái. Đứt vàng chăng trớ câu Hy Dịch, Khinh bạc màng ngâm thơ Cốc phong. (Bảo kính 178.3)‖ (Giới sắc 190.7)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chửa 渚 ◎ Ss đối ứng cɯə (26 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 199]. đng chưa, chăng, mô, mựa. p. chưa. Bui một quân thân ơn cực nặng, tơ hào chửa báo hãy còn âu. (Mạn thuật 30.8)‖ (Thuật hứng 52.3, 63.8)‖ (Tự thán 100.6)‖ (Bảo kính 136.2)‖ (Quy Côn Sơn 189.4)‖ (Tảo xuân 193.5)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.6)‖ (hoa mẫu 233.3)
  • Giản Dị Hán Nôm chửa có chửa [Eng: be pregnant]
  • Giản Dị Hán Nôm cho đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt [Eng: give; hence; to believe that; closely tie]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chã lã chã [Eng: stream down]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chưa ai chính xác phương nào tuý tinh
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dùng cả rễ lá chớ hoài bỏ đi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là mũi máu chửa thanh
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trừu tân phép bảo chữa thay thiên vàn
  • Bảng Tra Chữ Nôm vã vã mồ hôi [Eng: to perspire profusely]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chả chả làm [Eng: not to do]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chớ chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) [Eng: should not; ought not; had better not]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chứa chứa chan [Eng: suffuse, overflowing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chử giang chử (cù lao) [Eng: island (fif) hard labour, island, isle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chưa chưa được, chưa xong, chết chưa [Eng: not to do, not to finish, are you dead?]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cho Xuất hiện 64 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cho Xuất hiện 52 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cho Xuất hiện 52 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小洲,水中的小陸地。《詩經.召南.江有汜》:「江有渚。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「鶴汀鳧渚,窮島嶼之縈迴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渚 (形声。从水,者声。本义古水名。渚水) 水中的小洲 小洲曰渚。--《说文》引《尔雅》。传渚,小洲也。” 两涘渚涯之间。--《庄子·秋水》 渠弭于有渚。--《国语·齐语》 夕弭节兮北渚。--《楚辞·湘君》 乘鄂渚而反顾兮。--《楚辞·涉江》 江有渚,之子归,不我与。--《诗·召南·江有渚》 避渚洲。--宋·文天祥《后序》 又如渚牙(洲上初生的草芽); 渚田(小洲上的田); 渚烟(笼罩在小洲上的烟雾); 渚泽(洲中积水的洼地) 水边 汛洲清川渚,遥望高山阴。 渚zhǔ水中的小块陆地沙~。江有~。

Eng

  • CC-CEDICT islet, bank
  • JMdict water's edge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】章與切【玉篇】之與切,𠀤音煮。水名。【說文】水出常山中丘逢山,東入湡。 又【爾雅·釋水】小洲曰渚。【釋名】渚,遮也。能遮水使旁迴也。【詩·召南】江有渚。【傳】水岐成渚。【釋文】引韓詩:一溢一否曰渚。 考證:〔【詩·召南】江有渚。【傳】水岐曰渚。〕 謹照原文曰渚改成渚。〔【韓詩外傳】一溢一否曰渚。〕 謹按此韓詩章句非韓詩外傳,今改爲釋文引韓詩。

Thuyết Văn

渚水。在常山中丘逢山。東入湡。 从水。者聲。 爾雅曰。小州曰渚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

常山郡中丘、見前志。中丘下云。逢山長谷、諸水所出。東至張邑入濁。按諸當作渚。濁當作湡。皆字之誤也。張邑卽廣平國之張也。中丘、渚水俟攷。 章與切。五部。 釋水文。州州古今字。召南傳曰。渚、小洲也。水岐成渚。

【渚】 (chử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: Chương dữ thiết Thượng tự: 章 (chương) , Hạ tự: 與 (dữ) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ô' Suy luận: chô (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chử (Bãi nhỏ. Tô Thức [蘇軾) thủy (Nước.)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) thường (Thường (lâu mãi). Nh) san (Núi) trung…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 陼 · 陼