𫃋糯

Tổng quan

𫃋糯 CHĂM NUA Tẻ nếp, thóc tẻ, thóc nếp, dùng với nghĩa con trai, | con gái. Văn học Tày dùng hai từ này để chỉ một gia đình sinh con đủ trai đủ gái. 咟𪪈撏偕老對夫 养造来𫃋糯喜賀 曾奧妸𫣏𪥷𢜠󱵤 Pác pi dẳm giai lạo đuổi phua Dượng dảo lai chăm nua hí hạ Tằng áo a lùng pả mẩng dồm (L.Th.Kh.) Sống cùng chồng đẹp lão trăm năm; dưỡng dục nhiều con trai con gái đầy đủ; có cả chú cô bác bá cùng vui.

Cấu tạo: 𫃋 + (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 𫃋糯 CHĂM NUA Tẻ nếp, thóc tẻ, thóc nếp, dùng với nghĩa con trai, | con gái. Văn học Tày dùng hai từ này để chỉ một gia đình sinh con đủ trai đủ gái. 咟𪪈撏偕老對夫 养造来𫃋糯喜賀 曾奧妸𫣏𪥷𢜠󱵤 Pác pi dẳm giai lạo đuổi phua Dượng dảo lai chăm nua hí hạ Tằng áo a lùng pả mẩng dồm (L.Th.Kh.) Sống…