糯
nhu
Hán Việt: nhu · Pinyin: nuò
Tổng quan
biến thể của 糯[nuo4] gạo nếp gạo dẻo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nuò |
|---|---|
| Hán Việt | nhu |
| Quảng Đông | no6 |
| Nhật Bản | MOCHIGOME |
| Hàn Quốc | 나 |
| Chú âm | ㄋㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuah |
| Phản thiết | 乃臥切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nhu} [糯] gạo nếp dùng cất rượu. $ Ghi chú : âm {nọa} theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : nô thiết ngọa âm nọa [奴切臥音懦].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種稻米。糯稻的米粒稱糯米,可分為圓粒形的「圓糯」和長粒形的「長糯」(或稱「尖糯」)。黏性大,多用來製成年糕、麻糬、湯圓、油飯、八寶飯、粽子等,亦可釀酒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糯 粘性稻 酒的别称 金荷,斟香糯。--汤显祖《牡丹亭》 糯 粘性的 糯(穤、穕)nuò稻的一种。碾出的米叫"糯米",粘性强,可制作糕点、糍粑等。
Eng
- CC-CEDICT variant of 糯[nuo4]
- CC-CEDICT (bound form) glutinous rice|(bound form) (of cereal grain) glutinous
ja
- JMdict mochi (glutinous rice or other grain, sticky enough to make mochi rice cakes)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】乃臥切【集韻】【韻會】奴臥切,𠀤音愞。稻之黏者,可爲酒。【說文】沛國謂稻曰稬。 又【廣韻】【集韻】𠀤乃管切,音暖。又【唐韻】奴亂切,音偄。義𠀤同。俗作糯穤。
Thuyết Văn
沛國謂稻曰稬。 从禾。耎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
襄五年穀梁傳。仲孫蔑、衛孫林父會吳於善稻。吳謂善、伊。謂稻、緩。按謂善爲伊者、古合韵也。謂稻爲緩者、卽沛國謂稻曰稬之理也。緩古亦讀如暖。昭五年。狄人謂賁泉矢胎。謂賁爲矢者、卽今俗語謂糞爲矢也。今矢胎作失台者、誤。 奴亂切。十四部。今語奴臥切。
【稬】 (nhu ⟨noạ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: Nô loạn thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 亂 (loạn) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phái (Bãi cỏ) quốc (Nước) gọi là đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) nói rằng noạ
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 稬 · 穤 · 糥 · 𥻟 · 𥼥 · 稬 · 穤 · 糥 · 糯 · 糯 · 稬 · 粫