鸑鷟
nhạc trạc
Hán Việt: nhạc trạc · Pinyin: yuè zhuó
Tổng quan
(văn học) loài chim huyền thoại giống phượng hoàng | (cổ đại) loài chim nước giống như vịt lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) loài chim huyền thoại giống phượng hoàng | (cổ đại) loài chim nước giống như vịt lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳳凰,舊以為祥瑞之鳥。《國語.周語上》:「周之興也,鸑鷟鳴於岐山。」三國吳.韋昭.注:「三君云:『鸑鷟,鳳之別名也。』」 2.動物名。一種水鳥,狀似鴨而較大。 3.山名。在甘肅省兩當縣東。
Eng
- CC-CEDICT (literary) mythical bird similar to a phoenix|(archaic) waterbird similar to a large duck
- Cihui (literary) mythical bird similar to a phoenix/(archaic) waterbird similar to a large duck