󰁰䂨

Tổng quan

mười chước 󰁰䂨 dt. dịch chữ thập sách 十策. An lạc một lều dầu địch, thái bình mười chước ngại dâng. (Bảo kính 161.6)‖ câu này có lẽ nhắc đến Thái bình thập sách của Đỗ Yêm đời Tuỳ Văn Đế trong đó có đề

Cấu tạo: 󰁰 + 䂨

Từ liên quan

Gần nghĩa

󰁰秋