󰁰秋

Tổng quan

mười thu 󰁰秋 dt. mười năm. Án tuyết mười thu uổng đọc thư, kẻo còn loạt loạt chữ Tương Như. (Mạn thuật 36.1), dịch chữ thập niên đăng hoả 十年燈火‖ (Thuật hứng 62.2)‖ (Tự thuật 120.4).

Cấu tạo: 󰁰 + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mười thu 󰁰秋 dt. mười năm. Án tuyết mười thu uổng đọc thư, kẻo còn loạt loạt chữ Tương Như. (Mạn thuật 36.1), dịch chữ thập niên đăng hoả 十年燈火‖ (Thuật hứng 62.2)‖ (Tự thuật 120.4).