㸙

zhē

Pinyin: zhē

Tổng quan

cha 㸙

㸙媽 · 㸙翁 · 媽㸙 · 阿㸙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhē
Quảng Đôngze1
Hán ngữ Trung cổcja
Phản thiết正奢切
Thanh mẫu章
Vận麻
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cha 㸙 ◎ Nôm: 吒 âm phiên thiết: chính xa thiết (正奢切) [Quảng Vận: 165], chi xa thiết, âm cha (之奢切,𠀤音遮) [Tập Vận], “cha: bố vậy” (㸙:父也) [Quảng Nhã], “cha: người ngô dùng để gọi bố” (吳人呼父) [Quảng Vận] [Hán Ngữ Đại Tự Điển 1995: 2040; Từ Hải 1999: 864; An Chi 2005 t2: 21]. dt. bố, phụ thân. (Ngôn chí 8.8)‖ (Trần tình 39.6)‖ (Thuật hứng 54.8)‖ (Tự thán 94.8)‖ (Bảo kính 164.5)‖ Thờ cha lấy thảo làm phép, rập chúa hằng ngay miễn cần. (Bảo kính 184.3)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 父親。清.王念孫《廣雅疏證.卷六下.釋親》:「㸙,父也。」《新唐書.卷二○七.宦者傳上.高力士傳》:「肅宗在東宮,兄事力士,它王、公主呼為翂,戚里諸家尊曰㸙。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】正奢切【集韻】之奢切,𠀤音遮。【玉篇】父也。【廣韻】吳人呼父。 又【唐書·竇懷貞傳】世謂媼壻爲阿㸙,懷貞每謁見奏請,輒自署皇后阿㸙,而人或謂爲國㸙,軒然不慙,以自壻于后。

Tự hình

  • Khải thư