七佛
thất phật
Hán Việt: thất phật · Pinyin: qī fú
Tổng quan
THẤT PHẬT Phật giáo ngữ. Nhà Phật gọi Tỳ-bà-thi Phật, Thi-khí Phật, Tỳ-xá-phù Phật, Câu-lưu-tôn Phật, Câu-na-hàm-mưu-ni Phật, Ca-diếp Phật và Thích-ca-mâu-ni Phật là bảy vị Phật quá khứ, gọi tắt là "T
1.佛教语。谓释迦牟尼及其先出世的六佛。即过去劫中三佛毗婆尸﹑尸弃﹑毗舍浮和现在劫中四佛拘留孙﹑拘那含﹑迦叶和释迦牟尼。诸经中名号微异,系转译之讹。见《七佛经》﹑《法苑珠林》卷八。
佛教將釋迦牟尼之前的毗婆尸佛、尸棄佛、毗舍婆佛、拘樓孫佛、拘那含佛、迦葉佛和釋迦牟尼佛合稱為「七佛」。《長阿含經》卷一:「七佛精進力,放光滅闇冥。」也稱為「過去七佛」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THẤT PHẬT Phật giáo ngữ. Nhà Phật gọi Tỳ-bà-thi Phật, Thi-khí Phật, Tỳ-xá-phù Phật, Câu-lưu-tôn Phật, Câu-na-hàm-mưu-ni Phật, Ca-diếp Phật và Thích-ca-mâu-ni Phật là bảy vị Phật quá khứ, gọi tắt là "Thất Phật". Trong đó sáu vị Phật trên đã tồn tại trước khi Phật Thích-ca-mâu-ni đản sanh. Bài tựa của Dương Ức trong CĐTĐL ghi: 次序其源派。錯綜其辭句。由七佛以至大法眼之嗣。凡五十二世。一千七百一人。成三十卷。目之曰景德傳燈錄。詣闕奉進冀於流布。 Sách ghi chép về nguồn gốc và sự phát triển theo thứ tự, cộng với những phức tạp của chữ nghĩa, sự truyền thừa từ thất Phật cho đến Đại Pháp Nhãn (Văn Ích), gồm 52 đời, 1701 người, viết thành 30 quyển, được gọi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教將釋迦牟尼之前的毗婆尸佛、尸棄佛、毗舍婆佛、拘樓孫佛、拘那含佛、迦葉佛和釋迦牟尼佛合稱為「七佛」。《長阿含經》卷一:「七佛精進力,放光滅闇冥。」也稱為「過去七佛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓释迦牟尼及其先出世的六佛。即过去劫中三佛毗婆尸﹑尸弃﹑毗舍浮和现在劫中四佛拘留孙﹑拘那含﹑迦叶和释迦牟尼。诸经中名号微异,系转译之讹。见《七佛经》﹑《法苑珠林》卷八。
other
- Nguồn khác Nhà Phật gọi Tỳ-bà-thi Phật, Thi-khí Phật, Tỳ-xá-phù Phật, Câu-lưu-tôn Phật, Câu-na-hàm-mưu-ni Phật, Ca-diếp Phật và Thích-ca-mâu-ni Phật là bảy vị Phật quá khứ, gọi tắt là "Thất Phật"
- Nguồn khác Trong đó sáu vị Phật trên đã tồn tại trước khi Phật Thích-ca-mâu-ni đản sanh