丢
đâu
Hán Việt: đâu
Tổng quan
mất để sang một bên ném
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đâu |
|---|---|
| Quảng Đông | diu1 |
| Nhật Bản | SARU |
| Hàn Quốc | CWU |
| Chú âm | ㄉㄧㄡˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {đâu} [丟]. Giản thể của chữ [丟].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đâu ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy [Eng: where; no one knows; not at all; everything will be ok]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「丟」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丢 丢失;遗失 抛弃;撇开 用眼色暗示 搁置 遗留 我一生是个无用的人,一块土也不曾丢给你们。--《儒林外史》 使出;施展 丢 diū ①遗失~了钱包。 ②扔掉;放下~进河里、事情~不开。 【丢勒】(1471-1528)德国宗教改革运动时期的油画家、版画家、雕塑家、建筑家。把意大利文艺复兴的理想与北方哥特式的技法结合得较为成功。代表作品有《启示录》、 《骑士、死神、魔鬼》等。铥? )金属元素。符号tu(thulium)。稀土金属之一。
Eng
- CC-CEDICT to lose|to put aside|to throw
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 丟 · 丟 · 丟 · 丟