丢失

diū shīđâu thất

Hán Việt: đâu thất · Pinyin: diū shī

Tổng quan

mất; thất lạc. 丟失行李 mất hành lý 丟失文件 mất giấy tờ; mất văn kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

遗失~行李ㄧ~文件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

丟掉、遺失。如:「她的愛犬不小心丟失了,現在正大街小巷的找著。」

Cấu tạo: 丟 (đâu) + 失 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 丟失行李 丟失文件
  • Biên soạn 丟失 iūshī v. lose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丟掉、遺失。如:「她的愛犬不小心丟失了,現在正大街小巷的找著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遗失~行李ㄧ~文件。
  • Kaggle Zh-Vi lose

Eng

  • Cihui to lose; to misplace

Đức

  • Handedict verlieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧失 · 遗失

Từ trái nghĩa

寻得 · 寻找 · 找出