丢命

diū mìngđâu mệnh

Hán Việt: đâu mệnh · Pinyin: diū mìng

Tổng quan

mất mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

失去生命。即赴死。元.李文蔚《圯橋進履》第一折:「我無手段,也救不的你張良,我想來沒來由閒丟命。」

Cấu tạo: 丟 (đâu) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chết
  • Google Alex v6 mất mạng
  • VietPhrases bỏ mệnh
  • Tần suất từ bỏ mệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去生命。即赴死。元.李文蔚《圯橋進履》第一折:「我無手段,也救不的你張良,我想來沒來由閒丟命。」

Eng

  • Cihui to die
  • Tần suất từ to die

Từ liên quan

Gần nghĩa

丟份 · 丟卻 · 丟眼 · 丟置 · 丟荒 · 丟醜 · 丢下 · 丢丑