习
tập
Hán Việt: tập
Tổng quan
họ [Xi2] (dạng cố định) thực hành học tập quán phong tục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xí |
|---|---|
| Hán Việt | tập |
| Quảng Đông | zaap6 |
| Chú âm | ㄒㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsip |
| Baxter-Sagart | s-ɢʷəp |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-ɢʷəp |
| Phản thiết | 似入切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [習].
- Thiều Chửu Học đi học lại. Như {giảng tập} [講習], {học tập} [學習], v.v. Quen, thạo. Như {tập kiến} [習見] thấy quen, {tập văn} [習聞] nghe quen. Tập quen, phàm cái gì vì tập quen không đổi đi được đều gọi là {tập}. Như {tập nhiễm} [習染]. Chim bay vì vụt. Chồng, hai lần.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 习 (会意。从羽 。从羽,与鸟飞有关。本义小鸟反复地试飞) 同本义 習,数飞也。--《说文》 鹰乃学习。--《礼记·月令》 习习笼中鸟,举翮触四隅。--晋·左思《咏史》 反覆练习,钻研 君子以朋友讲习。--《易·象下传》 是皆习民数者也。--《国 语·周语》。注;习,简习也。” 学而时习之,不亦说乎?--《论语·学而》。皇侃义疏习是修故之称也。言人不学则已,既学必因仍而修习,日夜无替也。” 又如习容(练习举止,整饬仪表);习肄(犹练习);习战(练习作战);习非胜是(对错 习(習)xí ⒈鸟屡次拍着翅膀飞鹰乃学~。 ⒉反复练,反复学,学后再温熟练~。复~。…
Eng
- CC-CEDICT surname Xi
- CC-CEDICT (bound form) to practice|to study|habit|custom
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【廣韻】似入切【集韻】【韻會】【正韻】席入切,𠀤音襲。【說文】數飛也。【禮·月令】鷹乃學習。 又【易·坤卦】不習,无不利。【註】不假修爲,而功自成。【論語】學而時習之。【何晏註】學者以時湧習之。 又【易·坎卦】習坎。【註】習謂便習之。【釋文】習,重也。 又【書·大禹謨】士不習吉。【傳】習,因也。 又【詩·邶風】習習谷風。【傳】習習,和舒貌。 又姓。【廣韻】出襄陽。晉有習鑿齒。◎按說文習自爲部。今從正字通併入。字从羽从白。俗作習,非。 考證:〔【易·乾卦】不習,无不利。〕 謹照原書乾卦改坤卦。
Thuyết Văn
數飛也。 从羽。白聲。 凡習之屬皆从習。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
數所角切。月令。鷹乃學習。引伸之義爲習孰。 按此合韵也。又部彗、古文作習。亦是从習聲合韵。似入切。七部。
【觷】 (hạc) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𮊸 · 习 · 习 · 習 · 习 · 習