习性
tập tính
Hán Việt: tập tính · Pinyin: xí xìng
Tổng quan
tập tính; đặc tính; tính nết. Đặc tính của lạc đà là chịu được khát
在某种条件或环境中长期养成的特性夫帝王子孙,习性骄逸。
1.長期養成的習慣與性情。《北史.卷八一.儒林傳.序》:「夫帝王子孫,習性驕逸。」 2.修身養性。《北史.卷四二.常爽傳》:「六經者,先王之遺烈,聖人之盛事也,安可不游心寓目習性文身哉!」
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài
- Cihui thói quen và đặc tính
- Tần suất từ (Tech) cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái thiên hướng; đặc tính; tính nết; tập tính: tập tính/đặc tính/tính nết
- Biên soạn habit and characteristic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期養成的習慣與性情。《北史.卷八一.儒林傳.序》:「夫帝王子孫,習性驕逸。」 2.修身養性。《北史.卷四二.常爽傳》:「六經者,先王之遺烈,聖人之盛事也,安可不游心寓目習性文身哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在某种条件或环境中长期养成的特性夫帝王子孙,习性骄逸。
- Kaggle Zh-Vi behavior
Eng
- JMdict habit
- JMdict behavior
- JMdict behaviour
- JMdict trait
- JMdict nature
- Cihui character acquired through long habit; habits and properties
- Tần suất từ n. habit and characteristic
Đức
- Handedict Gewohnheiten und charakteristische Merkmal
ja
- JMdict 習性(しゅうせい)