乱党
loạn đảng
Hán Việt: loạn đảng · Pinyin: luàn dǎng
Tổng quan
đảng phản loạn
1.旧时当政者对叛逆集团或其成员的称谓。
統治者認定為擾亂社會治安或圖謀推翻政權的團體。《文明小史》第二四回:「宋卿逢人便說這是亂黨,該早些發兵剿滅。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 亂黨 uàndǎng n. rebel party/faction
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 統治者認定為擾亂社會治安或圖謀推翻政權的團體。《文明小史》第二四回:「宋卿逢人便說這是亂黨,該早些發兵剿滅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时当政者对叛逆集团或其成员的称谓。
Eng
- Cihui the rebel party
Đức
- Handedict Rebellen
other
- Nguồn khác Nhóm người gây rối trong nước