tiết

Hán Việt: tiết

Tổng quan

tục tĩu thiếu tôn trọng

亵慢 · 亵昵 · 亵服 · 亵渎 · 亵衣 · 亵黩 · 亵渎的 · 亵渎者

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việttiết
Quảng Đôngsit3
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổsiet
Baxter-Sagarts-ŋet
Hán ngữ Thượng cổs-ŋet
Phản thiết私列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 褻
  • Thiều Chửu Áo lót mình. Bẩn thỉu. Nhàm nhỡn, không có ý kính cẩn. Vào luôn, yết kiến luôn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亵 (形声。从衣,执声。本义贴身的内衣) 同本义 亵,私服也。--《说文》 思有短褐之亵。--班固《汉书》 季康子之母死,陈亵衣。--《礼记·檀弓下》 又如亵衣(私服,家居的便服);亵绊(内衣);亵服(家居所穿的便服);亵裘(平时家居所穿的皮衣) 亵 轻慢,轻佻地亲近 亵,狎也。--《广雅》 祭服敝则焚之。--《礼记·曲礼上》。注不欲人亵之。” 亵玩焉。(玩弄。亵亲近而不庄重。焉这里相当于现代语的啊”、呀”)。--宋· 亵(襝)xiè ⒈内衣。 ⒉轻慢,亲近且不庄重~渎。 ⒊淫秽,下流行为秽~。猥~

Eng

  • CC-CEDICT obscene|disrespectful

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】私列切【正韻】先結切,𠀤音薛。【說文】私服。【論語】紅紫不以爲褻服。【註】私居服。歐陽氏曰:从衣,中執也。【廣韻】衷衣也。 又【增韻】衣破壞之餘曰褻。 又穢也。【史記·石奮傳·厠牏註】呂靜曰:褻,器也,穢惡之穴也。 又【正韻】與媟通,狎近也。

Thuyết Văn

私服。 从衣。埶聲。 詩曰。是褻絆也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

私褻㬪韵。論語曰。紅紫不以爲褻服。引伸爲凡昵狎之偁。假借爲媟字。 私列切。十五部。 庸風君子偕老文。今詩褻作紲。按毛傳云。是當暑袢延之服。當暑二字釋褻也。

【褻】(tiết) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 埶 (đệm) Phiên thiết: 私列切 → tư + liệt Nghĩa: 私服。 từ 衣。埶 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 thị (là) 褻絆 vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 暬 · 絬 · 褺 · 䙝 · 𢌀 · 𧃳 · 亵 · 暬 · 絬 · 褹 · 褺 · 亵