伋

jícấpNôm cấp

Hán Việt: cấp · Pinyin: jí · Nôm: cấp

Tổng quan

Tên tục ông Tử Tư [子思], cháu đức Khổng tử [孔子]

伋伋 · 伋然 · 迎郭伋 · 郭伋待期 · 重來郭伋 · 重来郭伋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việtcấp
Âm Nômcấp
Quảng Đôngkap1
Nhật BảnKIBISHII
Hàn Quốc급
Chú âmㄈㄢˊ
Hán ngữ Trung cổkip
Phản thiết訖力切
Thanh mẫu見
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên tục ông Tử Tư [子思], cháu đức Khổng tử [孔子]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人名用字。如孔子的孫子孔伋,字子思。

Eng

  • CC-CEDICT unreal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】訖力切【正韻】居立切,𠀤音急。【說文】人名。孔伋字子思。漢有郭伋。 又【集韻】極入切,音及。伋伋,虛詐貌。

Thuyết Văn

人名。 从人。及聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以此爲解。亦非例也。古人名字相應。孔伋字子思。仲尼弟子燕伋字子思。然則伋字非無義矣。人名二字非許書之舊也。荀卿曰。空石之中有人焉。其名曰觙。其爲人也善射。以好思闢耳目之欲。遠蚊䖟之聲。閑居靜思則通。思仁若是。可謂微乎。此葢設言善思之人。名之以觙乎。觙與伋音義葢相近。 居立切。七部。

【伋】 (cấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: Cư lập thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kíp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) danh (Danh)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn