thiêm

Hán Việt: thiêm

Tổng quan

tất cả

佥事 · 佥人 · 佥佐 · 佥允 · 佥判 · 佥同 · 佥名 · 佥坐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Hán Việtthiêm
Quảng Đôngcim1
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchiem
Baxter-Sagarts.qʰ[a]m
Hán ngữ Thượng cổs.qʰ[a]m
Phản thiết千廉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 僉
  • Thiều Chửu Đều, cùng, mọi người đều nói thế.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佥 (会意。从亼,从吅,从从。亼,集合。吅、从,都表示人多。本义皆,咸) 同本义 佥,皆也。--《说文》 佥曰于,鲧哉!”--《书·尧典》 又如佥言(皆云;都说) 佥 众人;大家 佥莈何忧。--《楚辞·天问》。注众也。” 佥,夥也。--《方言十二》 又如佥言(众人的意见);佥望(众望);佥谋(众人筹划);佥议(众人公开评议) 佥 连枷,打谷的农具 《方言》佥”郭璞注今连枷,所以打谷者。” 佥 用同签”。签署 汝等各自佥名,共成此事。--《三国演义》 又如佥押(在 佥(僱)qiān ⒈都,皆~同。 ⒉众,大家以副~望(副符合)。

Eng

  • CC-CEDICT all

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠑲【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤千廉切,音籖。皆也,咸也。衆共言之也。【書·堯典】僉曰:於鯀哉。 又【揚子·方言】自山而東,五國之郊曰僉。 又連枷亦曰僉,打穀具也。【總要】亼部僉从亼从吅會意。合集衆口,詢謀相从之義。

Thuyết Văn

皆也。 从亼。从吅。从从。 虞書曰。 僉曰伯夷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。僉咸胥皆也。 吅、驚嘑也。从、相聽也。七廉切。七部。 虞當作唐。 堯典文。

【僉】 (thiêm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亼 (tập) + 吅 (tụng ⟨huyên⟩) Nghĩa: giai (Đều) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㑒 · 𠑲 · 佥 · 佥 · 僉 · 佥 · 僉