佾舞生

yì wǔ shēng dật vũ sanh

Hán Việt: dật vũ sanh · Pinyin: yì wǔ shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (dật) + (vũ) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代朝廷及文庙举行庆祀活动时充任乐舞的童生,文的执羽箭,武的执干戚,合乐作舞。又叫"乐舞生",简称"佾生"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代朝廷及文庙举行庆祀活动时充任乐舞的童生,文的执羽箭,武的执干戚,合乐作舞。又叫"乐舞生",简称"佾生"。

Eng

  • Cihui 佾舞生 ìwǔshēng n. ceremonial dancers