侦
trinh
Hán Việt: trinh · Pinyin: zhēn
Tổng quan
do thám phát hiện biến thể cũ của 偵 侦[zhen1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Hán Việt | trinh |
| Quảng Đông | zing1 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrieng |
| Phản thiết | 丑貞切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 偵
- Thiều Chửu Rình xét. Như {trinh thám} [偵探] dò xét.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侦 (形声。从人,贞声。本义探伺,暗中察看) 同本义 外令兄弟求其纤过,内使御者侦伺得失。--《字汇》 又如侦知(探知;暗中查明);侦伺(窥探,伺望);侦者(侦探敌情的人) 问,卜问。凭借占卜来寻求预言 《易》曰不恒其德,或承之羞°其德侦,妇人吉,夫子凶。”--《礼记》 又如侦问(探问) 侦察 侦谍不敢东窥,驼马不敢南牧。--《文选·沈约·齐故字陆昭王碑文》 又如侦谍(从事侦察的密探);侦巡(侦察巡逻);侦哨(侦察岗);侦候(侦察,侦探) 侦 探子;间谍 侦zhēn探伺,暗中察看~探。~察。~查。
Eng
- CC-CEDICT to scout|to spy|to detect
- CC-CEDICT old variant of 偵|侦[zhen1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丑貞切【集韻】【韻會】癡貞切【正韻】丑成切,𠀤音檉。𠋫也,探伺也。【杜預·左傳註】諜者曰游偵,亦謂之閒諜。【後漢·淸河孝王傳】內使御者,偵伺得失。【循吏任延傳】止罷偵候戍卒。一作𠏄。【鶡冠子·王鈇篇】𠏄諜足以相止。【註】𠏄偵同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 遉 · 𠏄 · 侦 · 遉 · 侦 · 偵 · 侦 · 偵