偵探

zhēn tàn trinh tham

Hán Việt: trinh tham · Pinyin: zhēn tàn

Tổng quan

thám tử | làm công việc thám tử

Cấu tạo: (trinh) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thám tử | làm công việc thám tử
  • Cihui trinh thám trinh thám ☆Như Trinh sát 偵察.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗中探察。《聊齋志異.卷一一.白秋練》:「妾常使人偵探之,諧否無不聞也。」 2.指暗中探察祕密事項、犯罪事實,或敵方的政治、軍事、經濟等各種情報的人。如:「私家偵探」。《孽海花》第二八回:「喜的是哥哥總算有了下落,急的是做敵國的偵探,又是盜竊險要的地圖,何等危險的事,一定凶多吉少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗中探查侦探敌情|侦探手段; 刺探机密或侦查案件的人便衣侦探。
  • Tân Hoa Tự Điển ①暗中探查侦探敌情|侦探手段。②刺探机密或侦查案件的人便衣侦探。

Eng

  • CC-CEDICT detective|to do detective work
  • Cihui detective; to do detective work

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捕快