為虎作倀
vi hổ tác trành
Hán Việt: vi hổ tác trành · Pinyin: wèi hǔ zuò chāng
Tổng quan
TÁC TRÀNH, XƯƠNG vẽ đường cho hươu chạy; tiếp tay cho giặc; làm ma giúp cho hổ; giúp Trụ làm ác; nối giáo cho giặc (ví với kẻ đồng loã làm việc xấu)
1.传说被虎吃掉的人﹐死后成为伥鬼﹐虎行求食﹐则为虎前导清道。见《太平广记》卷四三○引唐裴铏《传奇.马拯》◇因以"为虎作伥"比喻做恶人的帮凶。
相傳被虎咬死的人,靈魂將成為鬼而為虎所役使。見明.張自烈《正字通.人部》。比喻助人為虐。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giúp người làm ác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相傳被虎咬死的人,靈魂將成為鬼而為虎所役使。見明.張自烈《正字通.人部》。比喻助人為虐。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to act as accomplice to the tiger; to help a villain do evil