虎倀

hổ trành

Hán Việt: hổ trành

Tổng quan

ma cọp vồ

Cấu tạo: (hổ) + 倀 (trành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma cọp vồ
  • Cihui a cọp, tức oan hồn của những người bị cọp ăn, thường đi theo cọp, dẫn cọp ăn thịt người, để bắt hồn người khác thế cho mình, mình sẽ được đầu thai. hổ trành hổ trành ☆Ma cọp, tức oan hồn của những người bị cọp ăn, thường đi theo cọp, dẫn cọp ăn thịt người, để bắt hồn người khác t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相傳被老虎吃掉的人,其鬼魂成為老虎的奴隸,以引導老虎吃人,又稱「倀鬼」。見明.張自烈《正字通.人部》。 2.比喻幫助壞人為非作歹的人。如:「他為了圖一己之利,居然甘心為虎倀,助紂為虐。」

Eng

  • Cihui 虎倀 ǔchāng n. 1. ghost of sb. eaten by a tiger who helps a tiger eat others 2. a cruel person M:ge/²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

走狗