個人
cá nhân
Hán Việt: cá nhân · Pinyin: gè rén
Tổng quan
cá nhân. lợi ích cá nhân phải phục tùng lợi ích tập thể. 集體領導同個人負責相結合. lãnh đạo tập thể kết hợp với cá nhân phụ trách; riêng tôi; cá nhân tôi. cá nhân tôi cho rằng biện pháp này vô cùng hợp lý
一个人(跟“集体”相对):~利益服从集体利益, 集体领导同~负责相结合; 自称,我(在正式场合发表意见时用):~认为这个办法是非常合理的。
1.一己、單獨一人。相對於團體而言。如:「個人是組成社會的一分子。」 2.本人。自稱之詞。如:「我想說一些我個人的意見。」 3.那人,多指情人。宋.周邦彥〈瑞龍吟.章臺路〉詞:「黯凝佇。因念個人痴小,乍窺門戶。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 個人 gèrén* n. 1. individual (person) ◆pr. I; me
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一己、單獨一人。相對於團體而言。如:「個人是組成社會的一分子。」 2.本人。自稱之詞。如:「我想說一些我個人的意見。」 3.那人,多指情人。宋.周邦彥〈瑞龍吟.章臺路〉詞:「黯凝佇。因念個人痴小,乍窺門戶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个人(跟“集体”相对):~利益服从集体利益, 集体领导同~负责相结合; 自称,我(在正式场合发表意见时用):~认为这个办法是非常合理的。
- Kaggle Zh-Vi individual
- Kaggle Zh-Vi you
Eng
- JMdict individual
- JMdict private person
- JMdict personal
- JMdict private
- JMdict natural person
- Cihui individual; personal; oneself
Đức
- Handedict Einzelperson, Individuum
ja
- JMdict 個人(こじん)
other
- Nguồn khác Một người, Một người riêng biệt. Từng người