倫等

lún děngluân đẳng

Hán Việt: luân đẳng · Pinyin: lún děng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.等级。 2.同辈,流辈。

Cấu tạo: 倫 (luân) + 等 (đẳng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đồng loại
  • Nguồn khác Chương Tổ thứ 27 Bát Nhã Đa La trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 行化至南印度。彼王名香至。崇奉佛乘尊重供養度越倫等。又施無價寶珠。 Sư đi giáo hóa đến Nam Ấn Độ
  • Nguồn khác Vua nước ấy tên là Hương Chí tôn sùng Phật thừa, tôn trọng cúng dường, độ người vượt đồng loại (xuất gia làm tăng), lại còn bố thí châu báu vô giá

Từ liên quan

Gần nghĩa

倫巴 · 倫常 · 倫敦 · 伦次 · 伦比 · 倫理 · 倫琴 · 伦移