偈讚

kệ tán

Hán Việt: kệ tán

Tổng quan

(雜語)以偈句讚嘆他德者。演密鈔五曰:「以金剛偈讚稱歎諸尊。」☸

Cấu tạo: 偈 (kệ) + 赞 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)以偈句讚嘆他德者。演密鈔五曰:「以金剛偈讚稱歎諸尊。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

偈他 · 偈句 · 偈莂 · 偈語 · 偈頌 · 讚佛 · 讚佩 · 讚助