儚
vũNôm manh
Hán Việt: vũ · Pinyin: méng · Nôm: manh
Tổng quan
Múa, cũng như chữ vũ [舞]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méng |
|---|---|
| Hán Việt | vũ |
| Âm Nôm | manh |
| Nhật Bản | KURAI |
| Hàn Quốc | 맹 |
| Phản thiết | 彌登切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Múa, cũng như chữ vũ [舞]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「儚儚」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儚méng 1.昏昧。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】彌登切,音萌。【爾雅·釋訓】儚儚,佪佪,惛也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 顭 · 𠐧 · 𢟼 · 𩕫 · 顭