méng

Hán Việt: · Pinyin: méng

Tổng quan

Âm Hán Việt:manh,mộngTổng nét: 15Bộ:nhân 人(+13 nét)Hình thái:⿰亻夢Nét bút:ノ丨一丨丨丨フ丨丨一丶フノフ丶Thương Hiệt: OTWN (人廿田弓)Unicode:U+511AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (same as 果敢 in Japanese), fleeting, momentary, ephemeral; vain, empty; fickle 懜𠐧𢟼Không hiện chữ? 䙦懜Không hiện chữ? 1. (Tính) “Manh manh” 儚儚 mờ mịt, mê muội, mê hoặc, hôn loạn. Đầu óc…

儚僜 · 儚儚 · 儚蚛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việt
Nhật BảnKURAI
Hàn Quốc
Phản thiết彌登切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Múa, cũng như chữ {vũ} [舞].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「儚儚」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儚méng 1.昏昧。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】彌登切,音萌。【爾雅·釋訓】儚儚,佪佪,惛也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 顭 · 𠐧 · 𢟼 · 𩕫 · 顭