洪儼

hồng nghiễm

Hán Việt: hồng nghiễm

Tổng quan

HỒNG NGHIỄM Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Trường Khánh Huệ Lăng. Sư trụ viện Thủy Lục ở Phúc Châu

Cấu tạo: 洪 (hồng) + 俨 (nghiễm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nối pháp Thiền sư Trường Khánh Huệ Lăng
  • Nguồn khác Sư trụ viện Thủy Lục ở Phúc Châu

Từ liên quan

Gần nghĩa

俨如 · 俨然 · 儼然 · 洪亮 · 洪佛 · 洪儒 · 洪堡 · 洪大