知儼

tri nghiễm

Hán Việt: tri nghiễm

Tổng quan

TRI NGHIỄM Thiền sư đời Ngũ Đại, người xứ Đăng Châu (nay là huyện Bồng Thái, tỉnh Sơn Đông) Trung Quốc. Sư từng đến viện Cốc Ẩn ở Tương Châu (nay là huyện Tương Phàn, tỉnh Hồ Bắc) tham vấn thiền sư Tr

Cấu tạo: 知 (tri) + 俨 (nghiễm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác người xứ Đăng Châu (nay là huyện Bồng Thái, tỉnh Sơn Đông) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư từng đến viện Cốc Ẩn ở Tương Châu (nay là huyện Tương Phàn, tỉnh Hồ Bắc) tham vấn thiền sư Trí Tĩnh, nối pháp ngài, kế vị Trụ trì, thuộc tông Tào Động
  • Nguồn khác Có một vị tăng hỏi: Thầy xướng gia khúc người nào, nối tông phong ai? Sư đáp: Mây trắng phía Nam, lọng che phía Bắc

Từ liên quan

Gần nghĩa

俨如 · 俨然 · 儼然 · 知乎 · 知了 · 知事 · 知交 · 知会