兇暴

xiōng bào hung bạo

Hán Việt: hung bạo · Pinyin: xiōng bào

Tổng quan

tàn bạo ữ tợn hại người. hung bạo hung bạo ☆Dữ tợn hại người.

Cấu tạo: (hung) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hung bạo; dữ tợn hại người (hành vi, tính tình)。(形) (行為、性情)兇狠殘暴。 敵人十分兇暴。 quân địch cực kỳ hung bạo
  • Cihui tàn bạo ữ tợn hại người. hung bạo hung bạo ☆Dữ tợn hại người.

Eng

  • Cihui brutal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶悍 · 凶橫 · 凶殘 · 凶狠 · 悍戾 · 残暴 · 狂暴 · 粗暴 · 蛮横 · 雕悍

Từ trái nghĩa

亲切 · 仁慈 · 和善 · 和气 · 和蔼 · 和谐 · 和顺 · 善良 · 平和 · 慈祥 · 温和 · 温顺