兇暴
hung bạo
Hán Việt: hung bạo · Pinyin: xiōng bào
Tổng quan
Dữ tợn hại người
1.凶狠残暴。
強悍乖戾。《新唐書.卷一八六.顧彥朗傳》:「楊守亮忌壁州刺史王建凶暴,欲逐之。」宋.洪邁《夷堅丁志.卷九.要二逆報》:「姑蘇村民要二,以漁為業,凶暴不孝。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hung bạo
- Tần suất từ Hán Việt: 兇 BẠO hung bạo; dữ tợn hại người (hành vi, tính tình). quân địch cực kỳ hung bạo
- Biên soạn 凶暴 iōngbào* s.v. fierce and brutal
Eng
- Cihui brutal