兑换券

duì huàn quànđoái hoán khoán

Hán Việt: đoái hoán khoán · Pinyin: duì huàn quàn

Tổng quan

phiếu hối đoái

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时地方政府或没有纸币发行权的银行,以及银号、钱庄、商号为了资金周转或补助市面货币不足而发行的周转券或流通券,可以向发行处兑换现金。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代地方政府或沒有紙幣發行權的銀行,以及銀號、錢莊、商號為了資金周轉或補助市面貨幣短缺而發行的紙券,可向發行處兌換鈔票或硬幣。 2.泛指可用以換取物品的憑據。如:「憑本兌換券可換取電影票一張。」

Cấu tạo: 兌 (đoái) + 換 (hoán) + 券 (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phiếu đổi
  • VietPhrases phiếu hối đoái
  • Tần suất từ phiếu hối đoái
  • Biên soạn 兌換券 uìhuànquàn n. foreign exchange certificates M:¹zhāng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时地方政府或没有纸币发行权的银行,以及银号、钱庄、商号为了资金周转或补助市面货币不足而发行的周转券或流通券,可以向发行处兑换现金。

Eng

  • Cihui 兌換券 uìhuànquàn n. foreign exchange certificates M:¹zhāng
  • Tần suất từ 兌換券 uìhuànquàn n. foreign exchange certificates M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

兌換券 · 兑换商 · 兑换率 · 兑换 · 兑换现款 · 兑换现金 · 兑换纸币