蘭交

lán jiāo lan giao

Hán Việt: lan giao · Pinyin: lán jiāo

Tổng quan

tình bạn thân thiết | sự đồng điệu trong tư tưởng

Cấu tạo: (lan) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình bạn thân thiết | sự đồng điệu trong tư tưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣味相投、志同道合的至交好友。唐.李嶠〈被〉詩:「桂友尋東閣,蘭交聚北堂。」也作「蘭契」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易·系辞上》二人同心,其利断金;同心之言,其臭如兰。”后以兰交”称知心朋友桂友兰交|兰交早已谢。

Eng

  • CC-CEDICT close friendship|a meeting of minds
  • Cihui close friendship; a meeting of minds

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

至交