兰室
lan thất
Hán Việt: lan thất · Pinyin: lán shì
Tổng quan
phòng của quý bà (kính ngữ)
芬香典雅的居室,多指女子香闺疑居兰室之中, 椒房兰室, 皓月掩兰室。
女子閨房的美稱。南朝魏.曹植〈妾薄命行〉:「日既逝矣西藏,更會蘭室洞房。」《文選.張華.情詩二首之一》:「佳人處遐遠,蘭室無容光。」也作「蘭房」、「蘭堂」、「蘭閨」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chùa
- Google Alex v6 Khuê phòng
- Tần suất từ phòng của quý bà (kính ngữ)
- Biên soạn 1. Buddhist temple/monastery 2. <court.> your residence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女子閨房的美稱。南朝魏.曹植〈妾薄命行〉:「日既逝矣西藏,更會蘭室洞房。」《文選.張華.情詩二首之一》:「佳人處遐遠,蘭室無容光。」也作「蘭房」、「蘭堂」、「蘭閨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芬香典雅的居室,多指女子香闺疑居兰室之中, 椒房兰室, 皓月掩兰室。
Eng
- Cihui a lady's room (honorific)
- Tần suất từ n. 1. Buddhist temple/monastery 2. <court.> your residence