兹
tư
Hán Việt: tư
Tổng quan
tư tư (cái này, tại đây) [Eng: this, here]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tư |
|---|---|
| Quảng Đông | ci4 |
| Nhật Bản | SHIGERU |
| Hàn Quốc | CA |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ci |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {tư} [茲]. Giản thể của chữ [茲].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兹--龟兹”古代西域的国名,唐代征服东突厥时曾在此设郡,旧址在今新疆库东县一带 zi 茲 (形声。据《说文》,从苃,滋省声。本义草木茂盛) 同本义 兹,草木多益也。--《说文》 五藏之气,故色见青如草兹者死。--《素问·五藏生成论》 又如兹兹(增加繁殖) 兹 年 今兹美禾,来兹美麦。--《吕氏春秋》 草席 蓐谓之兹。--《尔雅》。注兹者,蓐席也。” 毛叔郑奉明水,卫康叔封布兹。--《史记》 现在;此时 兹予大享于先生,尔祖其从与享之。--《书·盘庚上》 兹 < 兹 cí用于'龟兹'。又见zī。 兹(茲)zī ⒈此,这,这个,这样~日。~事。~故不言。 ⒉…
Eng
- CC-CEDICT used in 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
- CC-CEDICT (literary) this|(literary) now|(literary) year
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 玆 · 茲 · 茲 · 玆 · 茲 · 茲