兹

zītưNôm tư

Hán Việt: tư · Pinyin: zī · Nôm: tư

Tổng quan

Ích, thêm. Thông dụng như chữ tư [滋]

兹因 · 兹沃勒 · 兹事体大 · 兹卡病毒 · 利兹 · 庞兹 · 毕兹 · 盖兹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzī
Hán Việttư
Âm Nômtư
Quảng Đôngci4
Nhật BảnSHIGERU
Hàn QuốcCA
Chú âmㄘˊ
Hán ngữ Trung cổci
Phản thiết疾之切
Thanh mẫu從
Vận之
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ tư [茲]. Giản thể của chữ [茲]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tư tư (cái này, tại đây) [Eng: this, here]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兹--龟兹”古代西域的国名,唐代征服东突厥时曾在此设郡,旧址在今新疆库东县一带 zi 茲 (形声。据《说文》,从苃,滋省声。本义草木茂盛) 同本义 兹,草木多益也。--《说文》 五藏之气,故色见青如草兹者死。--《素问·五藏生成论》 又如兹兹(增加繁殖) 兹 年 今兹美禾,来兹美麦。--《吕氏春秋》 草席 蓐谓之兹。--《尔雅》。注兹者,蓐席也。” 毛叔郑奉明水,卫康叔封布兹。--《史记》 现在; 此时 兹予大享于先生,尔祖其从与享之。--《书·盘庚上》 兹 < 兹 cí用于'龟兹'。又见zī。 兹(茲)zī ⒈此,这,这个,这样~日。~事。~故不言。 ⒉现在~有。~定于今晚八时开始放电视录像。 ⒊〈古〉年今~。来~。 ⒋〈古〉通"滋"。益,更加~重。

Eng

  • CC-CEDICT used in 龜茲, 龟兹[Qiu1 ci2]
  • CC-CEDICT (literary) this, (literary) now, (literary) year

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 玆 · 茲 · 茲 · 玆 · 茲 · 茲